x

Luyện tập

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 25 - A2

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 25 - A2

 

 

Bài 25: Mein Opa war auch schon Bäcker

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 25 - A2
Hack não từ vựng tiếng Đức bài 24

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 24

 

Bài 24: Ich würde am liebsten jeden Tag feiern

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 24
Hack não từ vựng tiếng Đức bài 23

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 23

 

 

Bài 23: Ins Wasser gefallen?

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 23
Hack não từ vựng tiếng Đức bài 22

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 22

 

Bài 22: Ambesten sind seine schuhe!

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 22
Hack não từ vựng tiếng Đức Bài 21

Hack não từ vựng tiếng Đức Bài 21

 

 

Bài 21: Bei Rot musst du stehen,...

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức Bài 21
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 20

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 20

 

Bài 20: Komm sofort runter!

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 20
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 19

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 19

 

Bài 19: Der Hatte doch keinen Bauch.

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 19
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 18

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 18

 

Bài 18: Geben Sie ihm doch diesen Tee!

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 18
Hack não từ vựng tiếng Đức bài 17

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 17

 

Bài 17: Wer will Popstar werden?

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 17
Hack não từ vựng tiếng Đức bài 16

Hack não từ vựng tiếng Đức bài 16

 

Bài 16: Wir haben hier ein Problem

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức bài 16
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 15

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 15

 

 

Bài 15: In Giesing wohnt das Leben!
 
Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Mensche Bài 15
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 14

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 14

 

Bài 14: Wie findest du Ottos Haus?

 
Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen bài 14
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 13

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 13

 

Bài 13: Wir suchen das Hotel Maritim.

 

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 13
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 12

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 12

 

Bài 12: Kết thúc A1.1 

 

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 12
Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 11

Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 11

 

Bài 11: Was hast du heute gemacht? 

 

Du học nghề Đức Hack não từ vựng tiếng Đức giáo trình Menschen A1 Bài 11