x

Phân biệt các loại mạo từ trong tiếng Đức

Phân biệt các loại mạo từ trong tiếng Đức Du học nghề Đức

 

 

1. Mạo từ là gì?

Trong tiếng Đức, mạo từ đứng trước danh từ và đóng vai trò rất quan trọng nhằm chỉ ra 3 yếu tố: giống của danh từ (der, die, das); các biến cách (Nominativ, Akkusativ, Dativ, Genitiv); Sigular hay Plural.

2. Các dạng mạo từ thường gặp:

  • Mạo từ xác định
  • Mạo từ không xác định
  • Mạo từ sở hữu
  • Mạo từ phủ định

3. Cách sử dụng các dạng mạo từ:

3.1 Mạo từ xác định:

Cách dùng: sử dụng khi người nghe đã biết sự vật, sự việc hoặc sự vật, sự việc ấy đã được nhắc đến trước đó.

VD: Das Kleid ist red. Das ist mein. (Cái váy màu đỏ ấy. Nó là của tôi).

Das Kleid là sự vật đươc xác định rõ ràng và được nhắc đến trước đó. Cho nên mạo từ “das” ở vế sau thay thế cho “das Kleid” ở vế trước.

Để rõ hơn về cách chia đuôi các mạo từ xác định ở các cách, ta có bảng sau:

 

Der

Die (Singular)

Das

Die (Plural)

Nominativ

der

die

das

die

Akkusativ

den

die

das

die

Dativ

dem

der

dem

den

Genitiv

des

der

des

der

3.2 Mạo từ không xác định:

Cách dùng: sử dụng khi sự vật, sự việc được đề cập đến lần đầu tiên.

VD: Ich habe eine Katze. (Tôi có một con mèo).

Danh từ ein Katze được nhắc đến lần đầu tiên và người nghe chưa từng nghe và biết đến sự vật này trước đó.

 

Der

Die (Singular)

Das

Die (Plural)

Nominativ

ein

eine

ein

-

Akkusativ

einen

eine

ein

-

Dativ

einem

einer

einem

-

Genitiv

eines

einer

eines

-

3.3 Mạo từ sở hữu:

Cách dùng: sử dụng khi sự vật, sự việc thuộc quyền sở hữu của đối tượng nào đó. Các mạo từ sở hữu: mein, dein, sein, ihr, unser, euer, ihr và Ihr

VD: Katy ist meine Freundin.

 

Der

Die (Singular)

Das

Die (Plural)

Nominativ

sein

seine

sein

seine

Akkusativ

seinen

seine

sein

seine

Dativ

seinem

seiner

seinem

seinen

Genitiv

seines

seiner

seines

seiner

3.4 Mạo từ phủ định:

Cách dùng: đứng trước danh từ nhằm biểu thị không có sự vật, sự việc đó

VD: Er ist kein Student.

 

Der

Die (Singular)

Das

Die (Plural)

Nominativ

kein

keine

kein

keine

Akkusativ

keinen

keine

kein

keine

Dativ

keinem

keiner

keinem

keinen

Genitiv

keines

keiner

keines

keiner

Trên đây là một số kiến thức cơ bản về các loại mạo từ thường gặp trong tiếng Đức. Hy vọng rằng bài viết này sẽ hữu ích đối với những ai đang trên con đường trinh phục tiếng Đức và đặc biệt gặp vấn đề khi chia mạo từ cho danh từ. Chúc các bạn ôn tập thành công!!

Cập nhật lần cuối: 16/09/2022 10:51:31 SA